BeDict Logo

slides

/slaɪdz/
Hình ảnh minh họa cho slides: Cầu trượt gỗ, máng trượt.
noun

Vào mùa khai thác gỗ, công nhân thả những thân gỗ mới đốn xuống máng trượt gỗ để chúng trượt xuống sông, tiện cho việc vận chuyển.

Hình ảnh minh họa cho slides: Điệu nhảy slide (Xuất xứ từ hạt Kerry, nhịp 12/8).
noun

Điệu nhảy slide (Xuất xứ từ hạt Kerry, nhịp 12/8).

Ban nhạc chơi một loạt các giai điệu Ailen, bao gồm hai điệu slide vui nhộn (điệu nhảy slide, xuất xứ từ hạt Kerry, nhịp 12/8) khiến mọi người cùng vỗ tay theo.

Hình ảnh minh họa cho slides: Trượt lở, sụt lở.
noun

Trượt lở, sụt lở.

Sau trận động đất, các nhà địa chất đã quan sát thấy một vài chỗ trượt lở dọc theo vách đá, nơi các lớp đá đã dịch chuyển nhẹ dọc theo những vết nứt có thể nhìn thấy được.

Hình ảnh minh họa cho slides: Lướt, nốt lướt.
noun

Người học piano cẩn thận luyện tập bản nhạc, đặc biệt chú ý đến những chi tiết trang trí như các nốt lướt giúp giai điệu thêm phần uyển chuyển và điệu nghệ.

Hình ảnh minh họa cho slides: Trượt âm, kéo dài âm.
noun

Trong các buổi trị liệu ngôn ngữ, Michael luyện tập kỹ thuật "trượt âm" (kéo dài âm thanh) để bắt đầu những từ mà anh ấy dự đoán sẽ bị nói lắp, giúp cho các bài thuyết trình của anh ấy bớt căng thẳng hơn.