noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cốc bia. (chiefly in the plural) A serving of beer. Ví dụ : "We ordered two frothy and a pitcher of lemonade at the pub. " Chúng tôi gọi hai cốc bia và một bình nước chanh tại quán rượu. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, có bọt, đánh nổi bọt. Foamy or churned to the point of becoming infused with bubbles. Ví dụ : "I like my milkshakes frothy, not flat like this!" Tôi thích sữa lắc phải có bọt, chứ không phải xẹp lép như thế này! appearance substance food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hời hợt, nông cạn. Lightweight; lacking depth or substance Ví dụ : "a frothy argument" Một cuộc tranh cãi hời hợt và không đi vào trọng tâm. quality character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc