noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền đáy bằng. A small, flat-bottomed type of boat. Ví dụ : "The fisherman used a shallow bateau to navigate the swampy backwaters. " Người đánh cá dùng một chiếc thuyền đáy bằng nhỏ để di chuyển trong vùng nước đọng lầy lội. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc