adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, Mắc kẹt dưới đáy. (of a normally floating craft) Resting on the bottom. Ví dụ : "The small sailboat was aground on the sandbar after the tide went out. " Chiếc thuyền buồm nhỏ bị mắc cạn trên bãi cát ngầm sau khi thủy triều rút xuống. nautical sailing vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, bế tắc, đường cùng. (by extension) at a loss, ruined, with no way out Ví dụ : "After losing his job and facing eviction, Mark felt completely aground, with no idea how to provide for his family. " Sau khi mất việc và đối mặt với việc bị đuổi khỏi nhà, Mark cảm thấy hoàn toàn bế tắc, không biết làm cách nào để lo cho gia đình. nautical situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, Bị mắc cạn. (of a normally floating craft) Resting on the bottom. Ví dụ : ""The small boat went aground on the sandbar during low tide." " Con thuyền nhỏ bị mắc cạn trên bãi cát ngầm khi thủy triều xuống thấp. nautical sailing ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc