Hình nền cho ran
BeDict Logo

ran

/ɹæn/

Định nghĩa

verb

Chạy

Ví dụ :

Lũ trẻ chạy nhanh để kịp xe buýt.
noun

Cướp, vụ cướp.

Ví dụ :

Vụ cướp táo tợn của băng đảng khét tiếng đó đã khiến cửa hàng trống trơn.