verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy To run. Ví dụ : "The children ran quickly to catch the bus. " Lũ trẻ chạy nhanh để kịp xe buýt. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy, đã chạy. To move swiftly. Ví dụ : "The children ran quickly to catch the bus. " Bọn trẻ đã chạy nhanh để kịp bắt xe buýt. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy, tràn. (fluids) To flow. Ví dụ : "The juice ran down the side of the glass. " Nước ép chảy xuống thành ly. physics nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy xuôi gió. (of a vessel) To sail before the wind, in distinction from reaching or sailing close-hauled. Ví dụ : "The sailboat ran smoothly downwind, catching the breeze perfectly. " Chiếc thuyền buồm chạy xuôi gió êm ả, đón gió một cách hoàn hảo. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều hành, quản lý. To control or manage, be in charge of. Ví dụ : "The mayor ran the city's budget effectively. " Thị trưởng đã điều hành ngân sách của thành phố một cách hiệu quả. business organization job government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng cử, tranh cử. To be a candidate in an election. Ví dụ : "I have decided to run for governor of California." Tôi đã quyết định ứng cử chức thống đốc bang California. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra tranh cử, điều hành. To make run in a race or an election. Ví dụ : "He ran his best horse in the Derby." Ông ấy cho con ngựa tốt nhất của mình ra tranh tài (chạy đua) ở giải Derby. politics race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn ra, tiếp diễn. To exert continuous activity; to proceed. Ví dụ : "to run through life; to run in a circle" Để cuộc đời trôi qua; Chạy vòng quanh luẩn quẩn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chiếu, phát sóng. To be presented in the media. Ví dụ : "Her picture ran on the front page of the newspaper." Ảnh của cô ấy được chiếu trên trang nhất của tờ báo. media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sóng, đăng tải. To print or broadcast in the media. Ví dụ : "run a story; run an ad" Đăng một bài báo; phát một quảng cáo. media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn lậu, vận chuyển lậu. To smuggle (illegal goods). Ví dụ : "to run guns; to run rum" Buôn lậu súng; vận chuyển lậu rượu rum. police action law business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, sàng lọc. To sort through a large volume of produce in quality control. Ví dụ : "The farmer's assistant ran the bags of tomatoes, checking each one for ripeness and blemishes. " Người phụ tá của người nông dân đã kiểm tra sàng lọc các bao cà chua, xem xét từng quả để kiểm tra độ chín và vết thâm. agriculture food business quality process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, trải dài. To extend or persist, statically or dynamically, through space or time. Ví dụ : "The long, winding road ran through the valley. " Con đường dài, quanh co trải dài khắp thung lũng. action time space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, thực hiện. To execute or carry out a plan, procedure or program. Ví dụ : "The company ran a new training program for all employees. " Công ty đã tiến hành một chương trình đào tạo mới cho tất cả nhân viên. action process plan computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt qua, thoáng qua. To pass or go quickly in thought or conversation. Ví dụ : "to run from one subject to another" Nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên, trở nên tệ hơn, hóa ra, biến thành. To become different in a way mentioned (usually to become worse). Ví dụ : "Our supplies are running low." Nguồn cung cấp của chúng ta đang trở nên cạn kiệt rồi. condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốn kém, đội giá, có giá cắt cổ. To cost a large amount of money. Ví dụ : "Buying a new laptop will run you a thousand dollars." Mua một cái laptop mới sẽ tốn của bạn cả ngàn đô đó. value economy finance business amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột, bung. Of stitches or stitched clothing, to unravel. Ví dụ : "My stocking is running." Chiếc tất của tôi đang bị tuột chỉ rồi. wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mải miết nghĩ, suy ngẫm. To pursue in thought; to carry in contemplation. Ví dụ : "The student ran the problem through her mind before answering. " Cô sinh viên mải miết nghĩ về bài toán trong đầu trước khi trả lời. mind action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, xuyên, cắm vào. To cause to enter; to thrust. Ví dụ : "The teacher ran the students into the library to find quiet workspaces. " Cô giáo đẩy nhanh các học sinh vào thư viện để tìm chỗ làm việc yên tĩnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, Bắt, Ép. To drive or force; to cause, or permit, to be driven. Ví dụ : "The teacher ran the class discussion very smoothly. " Giáo viên điều khiển buổi thảo luận của lớp rất suôn sẻ. action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch, Kẻ, Chỉ định. To cause to be drawn; to mark out; to indicate; to determine. Ví dụ : "to run a line" Kẻ một đường thẳng. action process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, gánh chịu. To encounter or incur (a danger or risk). Ví dụ : "The student ran the risk of failing the exam if she didn't study. " Cô sinh viên đó sẽ gánh chịu nguy cơ trượt kỳ thi nếu không học bài. action situation event possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh liều, mạo hiểm, liều. To put at hazard; to venture; to risk. Ví dụ : "The student ran his reputation at risk by cheating on the exam. " Cậu sinh viên đó đã liều lĩnh đánh đổi danh tiếng của mình khi gian lận trong bài kiểm tra. action business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc ghẹo, chế nhạo, giễu cợt. To tease with sarcasms and ridicule. Ví dụ : "My brother ran at me about my messy room all morning. " Cả buổi sáng, anh trai cứ chọc ghẹo tôi về cái phòng bừa bộn của tôi. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May, khâu. To sew (a seam) by passing the needle through material in a continuous line, generally taking a series of stitches on the needle at the same time. Ví dụ : "The seamstress ran the zipper along the dress, ensuring a smooth, even line. " Người thợ may may một đường khóa kéo dọc theo chiếc váy, đảm bảo đường may đều và thẳng. material technical wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm trịch, điều khiển, đi tiên. To control or have precedence in a card game. Ví dụ : "Every three or four hands he would run the table." Cứ khoảng ba bốn ván bài là anh ta lại cầm trịch cả bàn. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn, đọc là, ghi là. To be in form thus, as a combination of words. Ví dụ : "The advertisement slogan "Fresh Start, Bright Future" ran well with the target audience. " Khẩu hiệu quảng cáo "Khởi Đầu Mới, Tương Lai Sáng" diễn đạt rất hiệu quả với đối tượng mục tiêu. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi tiếng, được biết đến rộng rãi. To be popularly known; to be generally received. Ví dụ : "The new school mascot ran as the favorite among the students. " Linh vật mới của trường nổi tiếng và được yêu thích nhất trong số các học sinh. communication language media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn lên, phát triển. To have growth or development. Ví dụ : "Boys and girls run up rapidly." Các bé trai và bé gái lớn lên rất nhanh. biology organism plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên, có khuynh hướng. To tend, as to an effect or consequence; to incline. Ví dụ : "The teacher ran the class smoothly, ensuring everyone understood the lesson. " Giáo viên điều hành lớp học một cách trôi chảy, khiến cho mọi người đều hiểu bài. tendency action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến hành, có hiệu lực. To have a legal course; to be attached; to continue in force, effect, or operation; to follow; to go in company. Ví dụ : "Certain covenants run with the land." Một số điều khoản ràng buộc có hiệu lực đối với bất động sản đó. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, mắc, chịu. To encounter or suffer (a particular, usually bad, fate or misfortune). Ví dụ : "The family ran bad luck at the fair; they lost all their tickets. " Gia đình đó gặp vận xui ở hội chợ; họ thua hết vé. outcome disaster suffering negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn, đánh lăn. To strike (the ball) in such a way as to cause it to run along the ground, as when approaching a hole. Ví dụ : "The golfer ran the ball towards the hole. " Người chơi golf đánh lăn bóng về phía lỗ. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá đảo, Chạy nhanh để phá đảo. To speedrun. Ví dụ : "The student ran the level in the video game in record time. " Cậu sinh viên đó phá đảo màn chơi trong trò chơi điện tử với thời gian kỷ lục. computing game entertainment achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống sợi. Yarns coiled on a spun-yarn winch. Ví dụ : "The spinning wheel used many colorful rans for the new tapestry. " Khung cửi quay sợi dùng nhiều ống sợi màu sắc để dệt tấm thảm mới. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, vụ cướp. Open robbery. Ví dụ : "The notorious gang's ran left the store empty. " Vụ cướp táo tợn của băng đảng khét tiếng đó đã khiến cửa hàng trống trơn. police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc