noun🔗ShareNgư dân, người đánh cá. A fisher, a person engaged in fishing:"The fisherman cast his line into the lake. "Ngư dân thả cần câu của mình xuống hồ.personjobfishnauticalanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTàu đánh cá, thuyền đánh cá. A vessel (boat or ship) used for fishing."The fisherman was a small, sturdy boat used for catching fish. "Chiếc tàu đánh cá đó là một chiếc thuyền nhỏ, chắc chắn được dùng để bắt cá.nauticalvehiclejobpersonfishChat với AIGame từ vựngLuyện đọc