verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, nghỉ ngơi, xả hơi. To calm down. Ví dụ : "After a long day at work, taking a warm bath is very relaxing. " Sau một ngày dài làm việc, ngâm mình trong bồn nước ấm giúp thư giãn đầu óc rất nhiều. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, làm giãn. To make something loose. Ví dụ : "to relax a rope or cord" Nới lỏng sợi dây thừng hoặc dây dù. mind body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, thả lỏng. To become loose. Ví dụ : "After a long day of studying, I needed to relax my shoulders. " Sau một ngày dài học tập, tôi cần thả lỏng vai của mình. action physiology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, làm dịu, xả hơi. To make something less severe or tense. Ví dụ : "to relax discipline" Nới lỏng kỷ luật. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, giải tỏa căng thẳng. To become less severe or tense. Ví dụ : "After a long day at work, I enjoy relaxing by reading a book. " Sau một ngày dài làm việc, tôi thích thư giãn bằng cách đọc sách. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, nới ra. To make something (such as codes and regulations) more lenient. Ví dụ : "The school relaxed the dress code, allowing students more freedom in their clothing choices. " Nhà trường đã nới lỏng quy định về trang phục, cho phép học sinh tự do hơn trong việc lựa chọn quần áo. government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, bớt khắt khe. (of codes and regulations) To become more lenient. Ví dụ : "The school's dress code is relaxing its rules about the length of skirts. " Trường học đang nới lỏng quy định về độ dài váy trong nội quy ăn mặc. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, giải tỏa căng thẳng. To relieve (something) from stress. Ví dụ : "Amusement relaxes the mind." Vui chơi giải trí giúp thư giãn đầu óc. mind body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, làm giãn, thông. To relieve from constipation; to loosen; to open. Ví dụ : "An aperient relaxes the bowels." Thuốc nhuận tràng giúp thông ruột. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thư giãn, sự giải tỏa căng thẳng. The process by which something is relaxed. Ví dụ : "relaxings of the muscles" Sự thư giãn của các cơ. process action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, thoải mái, dễ chịu. Conducive to relaxation; helping one to relax. Ví dụ : "a relaxing piece of music" một bản nhạc thư giãn mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc