Hình nền cho relaxing
BeDict Logo

relaxing

/rɪˈlæksɪŋ/ /riˈlæksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thư giãn, nghỉ ngơi, xả hơi.

Ví dụ :

"After a long day at work, taking a warm bath is very relaxing. "
Sau một ngày dài làm việc, ngâm mình trong bồn nước ấm giúp thư giãn đầu óc rất nhiều.