noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tù đọng, vùng nước đọng. The water held back by a dam or other obstruction Ví dụ : "The backwaters behind the dam were perfect for fishing. " Vùng nước đọng sau đập là nơi lý tưởng để câu cá. environment geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng sâu vùng xa, nơi hẻo lánh. A remote place; somewhere that remains unaffected by new events, progresses, ideas, etc. Ví dụ : ""Growing up in the backwaters of the countryside, she had never seen a movie theater until she moved to the city." " Lớn lên ở một vùng quê hẻo lánh, cô ấy chưa bao giờ được xem rạp chiếu phim cho đến khi chuyển lên thành phố. place geography society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo ngược. A rowing stroke in which the oar is pushed forward to stop the boat; see back water Ví dụ : "The rower used quick backwaters to keep the boat from drifting into the reeds. " Người chèo thuyền dùng những cú chèo ngược nhanh chóng để giữ cho thuyền không bị trôi vào đám sậy. nautical sailing sport vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo ngược, lùi thuyền. To row or paddle a backwater stroke. Ví dụ : "To avoid hitting the rocks, the kayaker had to backwaters quickly. " Để tránh va vào đá, người chèo thuyền kayak phải chèo ngược thật nhanh để lùi thuyền lại. nautical sailing sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, thay đổi lập trường. To vacillate on a long-held position. Ví dụ : "After initially supporting the new dress code, the principal seemed to backwaters, suddenly claiming he needed more time to consider the parents' concerns. " Sau khi ban đầu ủng hộ quy định về trang phục mới, hiệu trưởng dường như đã dao động và đột ngột tuyên bố rằng ông cần thêm thời gian để xem xét những lo ngại của phụ huynh. attitude position politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc