Hình nền cho dam
BeDict Logo

dam

/dæm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đập thường là một nguồn nước thiết yếu cho nông dân ở vùng đồi núi.
noun

Đồng dam.

Ví dụ :

Ngày xưa bà tôi có một bộ sưu tập tiền xu cổ của Ấn Độ, trong đó có mấy đồng dam quý hiếm (đồng dam là một loại tiền đồng của Ấn Độ cổ, có giá trị bằng một phần bốn mươi rupee).