Hình nền cho swampy
BeDict Logo

swampy

/ˈswɑmpi/ /ˈswɒmpi/

Định nghĩa

adjective

Lầy lội, ẩm ướt, như đầm lầy.

Ví dụ :

"swampy armpits"
Nách ẩm ướt, lầy lội như đầm lầy.
adjective

Ví dụ :

Người nhạc sĩ jazz chơi một đoạn nhạc blues ấm ấm, nhão nhoét trên saxophone của mình, tràn ngập những nốt trầm, mượt mà khiến bạn nghĩ đến những buổi tối mùa hè ẩm ướt.