Hình nền cho cast
BeDict Logo

cast

/kæst/

Định nghĩa

noun

Sự ném, cú ném.

Ví dụ :

Cú ném mạnh mẽ của cầu thủ bóng chày đã đưa quả bóng bay vút ra sân ngoài.
verb

Ví dụ :

Thuyền trưởng bẻ lái cho chiếc thuyền buồm quay mũi về phía bến cảng ngay khi neo vừa được kéo lên.