noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển lãm hai năm một lần, sự kiện hai năm một lần. A biennial celebration or exhibition Ví dụ : "Many cities host biennales of art, showcasing new works every two years. " Nhiều thành phố tổ chức các triển lãm nghệ thuật hai năm một lần, trưng bày những tác phẩm mới sau mỗi hai năm. art festival culture event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc