BeDict Logo

vandalism

/ˈvændəlɪzm̩/
Hình ảnh minh họa cho vandalism: Phá hoại, phá phách, hành vi phá hoại của công, sự phá hoại tài sản.
 - Image 1
vandalism: Phá hoại, phá phách, hành vi phá hoại của công, sự phá hoại tài sản.
 - Thumbnail 1
vandalism: Phá hoại, phá phách, hành vi phá hoại của công, sự phá hoại tài sản.
 - Thumbnail 2
noun

Phá hoại, phá phách, hành vi phá hoại của công, sự phá hoại tài sản.

Khi rẽ vào con phố, tôi kinh hãi trước cảnh phá hoại ở khắp mọi nơi: sơn xịt bậy bạ và cửa sổ bị đập vỡ tan tành.