Hình nền cho graffiti
BeDict Logo

graffiti

/ɡɹəˈfiːti/ /ɡɹəˈfiti/

Định nghĩa

noun

Vẽ bậy, hình vẽ đường phố, tranh phun sơn.

Ví dụ :

"The school hallways were covered in graffiti. "
Hành lang của trường học đầy những hình vẽ bậy.