BeDict Logo

debate

/dɪˈbeɪt/
Hình ảnh minh họa cho debate: Tranh luận, cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.
noun

Tranh luận, cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.

Sau một cuộc tranh luận kéo dài bốn tiếng, ủy ban đã bỏ phiếu hoãn việc xem xét đề xuất đó lại.

Hình ảnh minh họa cho debate: Tranh luận, biện luận, đối thoại tranh biện.
 - Image 1
debate: Tranh luận, biện luận, đối thoại tranh biện.
 - Thumbnail 1
debate: Tranh luận, biện luận, đối thoại tranh biện.
 - Thumbnail 2
noun

Cuộc tranh biện của sinh viên về cách học thi tốt nhất là một buổi thảo luận sôi nổi.