Hình nền cho jobs
BeDict Logo

jobs

/d͡ʒɒbz/ /d͡ʒɑbz/

Định nghĩa

noun

Công việc, việc làm.

Ví dụ :

Một công việc làm dở dang thì gần như là chưa làm gì cả.
noun

Ví dụ :

Máy tính lớn xử lý các công việc tính lương, kiểm kê hàng tồn kho và báo cáo hàng loạt vào ban đêm khi hệ thống ít bận rộn hơn.
noun

Việc làm bất chính, sự lạm quyền, sự tham nhũng.

Ví dụ :

Thị trưởng đã bị cách chức sau khi một cuộc điều tra phát hiện ông ta đã trao các hợp đồng của thành phố như những phi vụ làm ăn bất chính, bí mật thu lợi từ các dự án xây dựng mà đáng lẽ ông ta phải giám sát một cách công bằng.
noun

Việc, sự việc, vấn đề.

Ví dụ :

Cơn bão tuyết bất ngờ tạo thêm nhiều việc cho cộng đồng, chẳng hạn như xúc tuyết trên vỉa hè và giúp đỡ những người lái xe bị mắc kẹt.
verb

Lợi dụng chức quyền, trục lợi.

Ví dụ :

Thị trưởng bị cáo buộc lợi dụng chức quyền, trục lợi bằng cách trao những hợp đồng béo bở của thành phố cho các công ty do người thân của ông ta sở hữu.