verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét kỹ lưỡng. To think about seriously. Ví dụ : "Consider that we’ve had three major events and the year has hardly begun." Hãy cân nhắc việc chúng ta đã có ba sự kiện lớn trong khi năm mới chỉ vừa bắt đầu thôi. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét, suy xét. To think about something seriously or carefully: to deliberate. Ví dụ : "Please considerate the impact your decision will have on others before you act. " Xin hãy cân nhắc kỹ lưỡng tác động quyết định của bạn sẽ gây ra cho người khác trước khi hành động. mind character attitude moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cân nhắc, xem xét. To think of doing. Ví dụ : "I’m considering going to the beach tomorrow." Tôi đang cân nhắc việc đi biển vào ngày mai. attitude character moral mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, coi là. (ditransitive) To assign some quality to. Ví dụ : "Consider yourself lucky, but consider your opponent skillful." Hãy cho rằng mình may mắn, nhưng cũng coi đối thủ là người có kỹ năng giỏi. mind character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm nghía, xem xét kỹ lưỡng. To look at attentively. Ví dụ : "She sat there for a moment, considering him." Cô ngồi đó một lúc, ngắm nghía anh ta. attitude character moral human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét, cân nhắc. To take up as an example. Ví dụ : "Consider a triangle having three equal sides." Hãy xem xét một tam giác có ba cạnh bằng nhau để làm ví dụ. attitude character moral value human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem xét, thảo luận. (parliamentary procedure) To debate (or dispose of) a motion. Ví dụ : "This body will now consider the proposed amendments to Section 453 of the zoning code." Hội đồng này sẽ xem xét các đề xuất sửa đổi đối với Mục 453 của quy định phân vùng. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, để ý, xem xét. To have regard to; to take into view or account; to pay due attention to; to respect. Ví dụ : "He never seems to consider the feelings of others." Dường như anh ta chẳng bao giờ quan tâm đến cảm xúc của người khác. character attitude moral value human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu đáo, ân cần, quan tâm. Consciously thoughtful and observant (often of other people); caring Ví dụ : "It was very considerate of you to give up your place for your friend." Bạn thật chu đáo khi nhường chỗ cho bạn của mình. character attitude moral value human person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu đáo, ân cần, cẩn trọng. Characterised by careful and conscious thought; deliberate Ví dụ : "My teacher was very considerate of our different learning styles when planning the lesson. " Thầy giáo của tôi rất chu đáo và cẩn trọng khi lên kế hoạch bài học, thầy cân nhắc đến các phong cách học khác nhau của chúng tôi. character moral attitude person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc