noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân thị trấn, người dân thị trấn. An inhabitant of a town. Ví dụ : "The townspeople gathered in the park for the annual summer festival. " Người dân thị trấn tụ tập tại công viên để tham gia lễ hội mùa hè hàng năm. person human group society place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc