Hình nền cho borrower
BeDict Logo

borrower

/ˈbɔɹəuə/

Định nghĩa

noun

Người vay, người mượn.

Ví dụ :

"My brother is the borrower; he often asks to borrow my tools. "
Anh trai tôi là người mượn đồ; anh ấy hay hỏi mượn dụng cụ của tôi lắm.