noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú gạt bóng, cú đẩy bóng. The act of tapping a golf ball lightly on a putting green. Ví dụ : "He practiced his putt over and over again, trying to improve his score. " Anh ấy luyện tập cú gạt bóng (putt) của mình hết lần này đến lần khác, cố gắng cải thiện điểm số. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạt bóng. To lightly strike a golf ball with a putter. Ví dụ : "He had a short distance left, so he needed to putt the ball into the hole. " Anh ấy chỉ còn một khoảng cách ngắn nữa thôi, nên anh ấy cần gạt bóng vào lỗ. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng pành pạch, tiếng tành tạch. A regular sound characterized by the sound of "putt putt putt putt...", such as made by some slowly stroking internal combustion engines. Ví dụ : "The lawnmower's putt-putt-putt sound was a familiar soundtrack to the summer. " Âm thanh "tành tạch, tành tạch" của chiếc máy cắt cỏ là một âm thanh quen thuộc của mùa hè. sound vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe máy. A motorcycle. Ví dụ : "My brother's new putt is very fast and sporty. " Chiếc xe máy mới của anh trai tôi rất nhanh và kiểu dáng thể thao. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu putt, tạo tiếng putt. To make a putting sound. Ví dụ : "The old motor putt-putt-putted as it struggled to start. " Cái động cơ cũ kêu "pút pút pút" khi nó cố gắng khởi động. sound sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn phố bằng xe máy, đi dạo bằng xe máy. To ride one's motorcycle, to go for a motorcycle ride. Ví dụ : "After school, I'm going to putt my motorcycle to the store to get some groceries. " Sau giờ học, tôi định lượn xe máy ra cửa hàng mua chút đồ ăn. vehicle action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lết, di chuyển chậm chạp. To move along slowly. Ví dụ : "The snail slowly putt across the kitchen floor. " Con ốc sên lết chậm chạp trên sàn bếp. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, bố trí. To place something somewhere. Ví dụ : "She put her books on the table." Cô ấy đặt sách lên bàn. position action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, đưa vào, làm cho. To bring or set into a certain relation, state or condition. Ví dụ : "He is putting all his energy into this one task." Anh ấy đang dồn hết sức lực vào công việc này. condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán quyền chọn mua. To exercise a put option. Ví dụ : "He got out of his Procter and Gamble bet by putting his shares at 80." Anh ta thoát khỏi vụ cá cược vào Procter and Gamble bằng cách bán quyền chọn mua cổ phiếu của mình ở mức giá 80. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, diễn đạt, trình bày. To express something in a certain manner. Ví dụ : "When you put it that way, I guess I can see your point." Khi bạn trình bày theo cách đó thì tôi đoán là tôi hiểu ý của bạn rồi. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném tạ. To throw a heavy iron ball, as a sport. (See shot put. Do not confuse with putt.) Ví dụ : "The athlete put the heavy iron ball far down the track. " Vận động viên ném tạ đi rất xa về phía cuối đường chạy. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, điều khiển, đi. To steer; to direct one's course; to go. Ví dụ : "The hiker putted along the narrow path, carefully avoiding the rocks. " Người đi bộ lái dọc theo con đường hẹp, cẩn thận tránh những hòn đá. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh (bài put). To play a card or a hand in the game called put. Ví dụ : "The student carefully put her hand in the put game, hoping for a good score. " Cô sinh viên cẩn thận đánh bài trên tay trong ván put, hy vọng được điểm cao. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho, đổ cho. To attach or attribute; to assign. Ví dụ : "to put a wrong construction on an act or expression" Gán cho một hành động hoặc lời nói một ý nghĩa sai lệch. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ cuộc, đầu hàng, chịu thua. To lay down; to give up; to surrender. Ví dụ : "After failing the test, Sarah put her hopes of getting a scholarship. " Sau khi thi trượt, Sarah đã từ bỏ hy vọng đạt được học bổng. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ trình, Trình, Đưa ra. To set before one for judgment, acceptance, or rejection; to bring to the attention. Ví dụ : "to put a question; to put a case" Đệ trình một câu hỏi; Trình bày một vụ việc. communication business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, thúc đẩy, ép buộc. To incite; to entice; to urge; to constrain; to oblige. Ví dụ : "The delicious smell of cookies putted me to sneak into the kitchen, even though I was supposed to be doing my homework. " Mùi thơm ngon của bánh quy đã xúi giục tôi lẻn vào bếp, mặc dù tôi phải đang làm bài tập về nhà. action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy than, vận chuyển than (trong hầm mỏ). To convey coal in the mine, as for example from the working to the tramway. Ví dụ : "The young miner learned to putt coal from the coal face to the waiting carts, a back-breaking job done mostly by boys and ponies in that era. " Người thợ mỏ trẻ tuổi học cách vận chuyển than từ vỉa than ra những chiếc xe goòng đang chờ sẵn, một công việc nặng nhọc chủ yếu do các cậu bé và ngựa con đảm nhận vào thời đó. industry job technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc