BeDict Logo

putt

[pʰat] [pʰʌt] [pʰʊt] [pʰɐt]
Hình ảnh minh họa cho putt: Đẩy than, vận chuyển than (trong hầm mỏ).
verb

Đẩy than, vận chuyển than (trong hầm mỏ).

Người thợ mỏ trẻ tuổi học cách vận chuyển than từ vỉa than ra những chiếc xe goòng đang chờ sẵn, một công việc nặng nhọc chủ yếu do các cậu bé và ngựa con đảm nhận vào thời đó.