Hình nền cho borrow
BeDict Logo

borrow

/ˈbɔɹoʊ/ /ˈbɒɹəʊ/ /ˈbɑɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Độ dốc, đường vòng.

Ví dụ :

"This putt has a big left-to right borrow on it."
Đường lăn của trái banh này có độ dốc lớn từ trái sang phải.
noun

Ví dụ :

Việc "mượn" file dự án của học sinh cho phép giáo viên xem xét mà không làm thay đổi bản gốc.