Hình nền cho buckshot
BeDict Logo

buckshot

/ˈbʌkʃɑt/ /ˈbʌkʃɒt/

Định nghĩa

noun

Đạn ghém.

Ví dụ :

Người thợ săn nạp đạn ghém vào khẩu súng săn trước khi đi săn hươu.