Hình nền cho hunter
BeDict Logo

hunter

/ˈhʌntɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ săn, người đi săn.

Ví dụ :

Người thợ săn cẩn thận ngắm bắn cung tên vào con nai.
noun

Người nén giận, người dễ nổi nóng, người bùng nổ cảm xúc.

Ví dụ :

Cái người hay nén giận trong nhóm có vẻ điềm tĩnh và thu mình ở trường, nhưng sau một loạt chuyện bực mình, anh ta đã nổi cơn thịnh nộ với giáo viên.