Hình nền cho loaded
BeDict Logo

loaded

/ˈləʊdɪd/ /ˈloʊdɪd/

Định nghĩa

verb

Chất, xếp, bốc, nạp.

Ví dụ :

Các công nhân bến tàu từ chối bốc hàng lên tàu.
verb

Ví dụ :

Trước khi chụp ảnh cho gia đình, người thợ chụp ảnh đã nạp cuộn phim mới vào máy ảnh.
adjective

Ví dụ :

"Ngu dốt" là một từ "đa nghĩa," thường mang ý ám chỉ sự thiếu thông minh hơn là chỉ thiếu kiến thức đơn thuần, và dễ gây ra những cảm xúc tiêu cực.