BeDict Logo

weapon

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
projectile
/pɹə(ʊ)ˈdʒɛktɪl/ /pɹəˈdʒɛk.taɪl/

Vật phóng, đạn, tên lửa.

Người cung thủ đã dùng một cây cung mạnh để bắn vật phóng về phía mục tiêu.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ chiến đấu, ổ súng.

Những súng máy trên đỉnh đồi kiểm soát thung lũng bên dưới, ngăn chặn mọi đợt tiến công của địch.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Đập bằng búa tạ, nện bằng búa tạ.

Người công nhân xây dựng đang nện búa tạ vào tảng đá lớn để đập thành những mảnh nhỏ hơn.

blowback
/ˈbloʊbæk/

Phản lực, lùi nòng.

cấu lùi nòng của khẩu súng đã đẩy vỏ đạn đã bắn ra nạp viên đạn mới vào.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Súng ba nòng.

Nhà sưu tập súng cổ tự hào trưng bày khẩu súng ba nòng của mình, một khẩu súng được chế tác tinh xảo với ba nòng riêng biệt để bắn các loại thú săn khác nhau.

spang
spangverb
/spæŋ/

Kêu coong, nảy lửa.

Viên sỏi kêu coong vào thùng rác kim loại khi thằng đá trên đường.

dope
dopenoun
[dəʊp] [doʊp]

Dữ liệu đường đạn.

Xạ thủ đã dùng dữ liệu đường đạn từ phát bắn trước để ngắm chính xác mục tiêu.

sheathes
/ʃiːðz/ /ʃiːθs/

Cho vào vỏ, tra (vào vỏ).

Sau buổi tập luyện, hiệp cẩn thận tra thanh kiếm vào vỏ.

patchboxes
/ˈpætʃbɒksɪz/

Hộp đựng miếng vá, hộp đựng mồi lửa.

Trong tủ trưng bày của bảo tàng một khẩu súng hỏa mai với những hộp nhỏ đựng miếng được chạm khắc tinh xảo gắn liền vào báng súng, mỗi hộp được thiết kế để chứa những mảnh vải nhỏ cần thiết cho việc nạp đạn.

brain
brainverb
/bɹeɪn/

Giết bằng cách đập vỡ sọ, đánh vỡ sọ.

Đám đông giận dữ đã đập vỡ sọ tên trộm bằng một hòn đá, khiến hắn chết ngay tại chỗ.

ramrod
ramrodnoun
/ˈɹæmɹɒd/

Thông nòng.

Người thợ săn cẩn thận dùng thông nòng để đẩy viên đạn vào sâu hơn trong nòng súng trường.

deadly
deadlyadjective
/ˈdɛd.li/

Chết người, gây chết người, hiểm chết.

"deadly enemies"

Những kẻ thù không đội trời chung, quyết tâm tiêu diệt lẫn nhau.

sixte
sixtenoun
/ˈsɪkstiːn/

Thế thủ thứ sáu.

phụ uốn nắn thế của , nói, "Giữ kiếm thế thủ thứ sáu đi; mũi kiếm của con phải hướng lên cao hơn."

thermonuclear
thermonuclearadjective
/ˌθɜːrmoʊˈnuːkliər/ /ˌθɜːrməˈnuːkliər/

Nhiệt hạch.

Nhà khoa học đó nghiên cứu các phản ứng nhiệt hạch, đặc biệt chú trọng đến loại phản ứng tổng hợp hạt nhân được sử dụng trong bom nguyên tử.

thruster
/ˈθɹʌstɚ/

Người đẩy, người xô, người đâm.

Đám đông ào lên phía trước, người đẩy hung hăng hàng đầu đã đẩy mọi người ra để giành chỗ lên sân khấu ca nhạc trước tiên.

chop
chopnoun
/tʃɒp/

Nhát chặt, cú chặt.

Chỉ cần một chặt mạnh đủ để đốn cái cây non đó.

morningstar
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/

Chùy gai.

Trong tủ kính của bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập khí thời trung cổ, một cây chùy gai đáng sợ đặt cạnh một cái liềm (hay đoản côn), làm nổi bật sự khác biệt giữa các gai nhọn cố định sợi xích thể vung vẩy.

cudgelling
/ˈkʌdʒəlɪŋ/

Đánh bằng gậy, vụt bằng dùi cui.

Giữa đám người bạo loạn, viên cảnh sát bị đánh gục bằng dùi cui một cách man.

killing fields
/ˈkɪlɪŋ ˈfiːldz/

Cánh đồng chết.

Những người lính tiến lên phải băng qua một khoảng đất trống trải rộng lớn, một "cánh đồng chết" đúng nghĩa dưới họng súng máy của địch được bố trí trên sườn đồi.

swipe
swipenoun
/swaɪp/

Cú vung, cú quét.

vung mạnh mẽ của người chơi bóng chày đã khiến quả bóng bay vút qua hàng rào.