BeDict Logo

hunting

/ˈhʌntɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho hunting: Dao động, sự dao động.
noun

Dao động, sự dao động.

Sự dao động của giá cổ phiếu diễn ra khá mạnh mẽ; nó tăng và giảm liên tục vài lần trước khi ổn định ở mức trung bình mới.

Hình ảnh minh họa cho hunting: Dao động, lắc lư.
verb

Cái xích đu cũ cứ lắc lư dữ dội, mất ổn định sau một trận gió mạnh, y như sắp rụng rời ra.