Hình nền cho hunting
BeDict Logo

hunting

/ˈhʌntɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mùa săn bắn đã đến, và nhiều gia đình đã đi săn trong rừng.
noun

Ví dụ :

Sự dao động của giá cổ phiếu diễn ra khá mạnh mẽ; nó tăng và giảm liên tục vài lần trước khi ổn định ở mức trung bình mới.
noun

Săn tìm đường dây, tìm kiếm đường dây.

Ví dụ :

Quá trình săn tìm đường dây cho cuộc gọi đến đã xác định Đường Dây 3 là đường dây nhận cuộc gọi.
verb

Ví dụ :

Cái xích đu cũ cứ lắc lư dữ dội, mất ổn định sau một trận gió mạnh, y như sắp rụng rời ra.