Hình nền cho killed
BeDict Logo

killed

/kɪld/

Định nghĩa

verb

Giết, giết chết, thủ tiêu, tước đoạt sinh mạng.

Ví dụ :

Hút thuốc lá giết nhiều người mỗi năm hơn cả rượu và ma túy cộng lại.
verb

Gây khó chịu, Làm ghê tởm.

Ví dụ :

Tôi thấy thật khó chịu khi biết bao nhiêu người nghèo ở đất nước này gần như chết đói, trong khi những nhà tài phiệt giàu có lại vung tay quá trán vào những món đồ xa xỉ vô dụng.
verb

Xử phạt nặng, trừng trị thẳng tay.

Ví dụ :

Chắc chắn bố mẹ sẽ xử phạt nặng con mất!