Hình nền cho cartridges
BeDict Logo

cartridges

/ˈkɑːrtrɪdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ săn đã mua vài hộp đạn súng trường trước khi đi săn nai.
noun

Ví dụ :

Máy in ngừng hoạt động vì hết mực, nên tôi đã mua hộp mực mới để thay thế những hộp mực đã hết.
noun

Ví dụ :

Bố tôi cho tôi xem cái máy chơi game cũ và cả một hộp đầy những băng game hồi bố còn bé hay chơi.
noun

Ví dụ :

Người học việc in cẩn thận gói từng bộ chữ mới đúc vào những bó giấy riêng để giữ cho chúng được sắp xếp gọn gàng.