Hình nền cho shotgun
BeDict Logo

shotgun

/ˈʃɒtɡʌn/ /ˈʃɑtɡʌn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thịt được nấu chín chỉ vài giờ sau khi người thợ săn bắn hạ con nai bằng súng săn của mình.
noun

Ví dụ :

Trong tình huống cần thêm một yard nữa để được xuống bóng lần một, tiền vệ dẫn bóng đã vào đội hình shotgun.
noun

Ví dụ :

Công ty đã dùng một cách tiếp cận lan man để thu hút khách hàng mới, thử nghiệm cùng lúc rất nhiều phương pháp quảng cáo khác nhau.
verb

Ví dụ :

Sau trận bóng mềm, Mike quyết định khui lon soda rồi dốc ngược uống ừng ực để ăn mừng chiến thắng.
verb

Ví dụ :

Cô giáo rải thảm một loạt câu hỏi cho học sinh, hy vọng có ai đó khai ra ai đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng.
verb

Sửa lỗi kiểu mò mẫm, sửa lỗi ngẫu nhiên.

Ví dụ :

Khi trang web bị sập mà không biết lý do, chúng tôi đành sửa lỗi kiểu mò mẫm bằng cách khởi động lại máy chủ, hy vọng nó sẽ giải quyết được vấn đề.