BeDict Logo

shotgun

/ˈʃɒtɡʌn/ /ˈʃɑtɡʌn/
Hình ảnh minh họa cho shotgun: Lan man, tràn lan.
 - Image 1
shotgun: Lan man, tràn lan.
 - Thumbnail 1
shotgun: Lan man, tràn lan.
 - Thumbnail 2
shotgun: Lan man, tràn lan.
 - Thumbnail 3
noun

Công ty đã dùng một cách tiếp cận lan man để thu hút khách hàng mới, thử nghiệm cùng lúc rất nhiều phương pháp quảng cáo khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho shotgun: Gửi hàng loạt, rải thảm, bắn đạn ghém.
 - Image 1
shotgun: Gửi hàng loạt, rải thảm, bắn đạn ghém.
 - Thumbnail 1
shotgun: Gửi hàng loạt, rải thảm, bắn đạn ghém.
 - Thumbnail 2
shotgun: Gửi hàng loạt, rải thảm, bắn đạn ghém.
 - Thumbnail 3
verb

Cô giáo rải thảm một loạt câu hỏi cho học sinh, hy vọng có ai đó khai ra ai đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho shotgun: Sửa lỗi kiểu mò mẫm, sửa lỗi ngẫu nhiên.
 - Image 1
shotgun: Sửa lỗi kiểu mò mẫm, sửa lỗi ngẫu nhiên.
 - Thumbnail 1
shotgun: Sửa lỗi kiểu mò mẫm, sửa lỗi ngẫu nhiên.
 - Thumbnail 2
shotgun: Sửa lỗi kiểu mò mẫm, sửa lỗi ngẫu nhiên.
 - Thumbnail 3
verb

Sửa lỗi kiểu mò mẫm, sửa lỗi ngẫu nhiên.

Khi trang web bị sập mà không biết lý do, chúng tôi đành sửa lỗi kiểu mò mẫm bằng cách khởi động lại máy chủ, hy vọng nó sẽ giải quyết được vấn đề.