Hình nền cho bow
BeDict Logo

bow

/bəʊ/ /boʊ/ /baʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ săn cẩn thận ngắm cây cung rồi buông tên.
noun

Ví dụ :

Người thợ may đã dùng một cái cung chuyên dụng để tạo hình lông thú cho những chiếc mũ mùa đông mới.