Hình nền cho rifle
BeDict Logo

rifle

/ˈɹaɪfəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ săn cẩn thận ngắm khẩu súng trường vào con nai.
noun

Súng trường, súng có rãnh xoắn.

Ví dụ :

Giáo viên lịch sử cho cả lớp xem một bức ảnh về một khẩu súng trường cổ, một loại súng có rãnh xoắn được sử dụng trong cuộc nội chiến Hoa Kỳ.
verb

Lục lọi, tìm kiếm nhanh chóng.

To quickly search through many items (such as papers, the contents of a drawer, a pile of clothing). (See also rifflehttp//verbmall.blogspot.com/2008/05/riffle-or-rifle.html)

Ví dụ :

Cô ấy lục lọi nhanh chóng chồng giấy, tìm kiếm giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, nên đã gây ra một mớ hỗn độn.
verb

Bay theo đường đạn đạo.

Ví dụ :

Quả bóng chày bay lên không trung, và với một động tác nhanh gọn, gậy của cầu thủ đã đưa quả bóng bay theo đường đạn đạo về phía đích.