verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ. To decline (a request or demand). Ví dụ : "My request for a pay rise was refused." Yêu cầu tăng lương của tôi đã bị từ chối. action demand attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, khước từ. To decline a request or demand, forbear; to withhold permission. Ví dụ : "I asked the star if I could have her autograph, but she refused." Tôi xin chữ ký của ngôi sao đó nhưng cô ấy đã từ chối. action attitude demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối phòng thủ. To throw back, or cause to keep back (as the centre, a wing, or a flank), out of the regular alignment when troops are about to engage the enemy. Ví dụ : "to refuse the right wing while the left wing attacks" Từ chối phòng thủ cánh phải trong khi cánh trái tấn công. military war action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, chối bỏ, отречься. To disown. Ví dụ : "After his son committed a serious crime, the father publicly refused him, stating he could no longer support his actions. " Sau khi con trai gây ra một tội ác nghiêm trọng, người cha công khai từ bỏ con, tuyên bố ông không thể tiếp tục ủng hộ những hành động của con nữa. family action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan chảy lại. To melt again. Ví dụ : "The candle wax refused after I accidentally put it too close to the heater. " Sáp nến đã tan chảy lại sau khi tôi vô tình để nó quá gần lò sưởi. physics material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc