noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân nến. A candle holder. Ví dụ : "The dining table centerpiece was a beautiful candelabrum with five lit candles. " Trên bàn ăn có một cái chân nến lớn rất đẹp, cắm năm cây nến đang cháy sáng, làm điểm nhấn cho cả bàn. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc