noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ, vật chứa. A thing that holds. Ví dụ : "Put your umbrella in the umbrella holder." Hãy để ô của bạn vào giá để ô. thing item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nắm giữ, chủ sở hữu. A person who temporarily or permanently possesses something. Ví dụ : "The library book holder is a student who has borrowed a book and needs to return it by next week. " Người nắm giữ sách thư viện là một sinh viên đã mượn sách và cần phải trả lại trước tuần sau. person job business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm việc dưới hầm tàu. One who is employed in the hold of a vessel. Ví dụ : "The cargo holder worked tirelessly, loading and unloading boxes from the ship's hold. " Người làm việc dưới hầm tàu cần mẫn bốc dỡ hàng hóa, khuân vác hết thùng này đến thùng khác từ hầm tàu lên. nautical job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đương kim vô địch, người giữ chức vô địch. The defending champion. Ví dụ : "The tennis club's current holder of the championship title is Maria. " Nhà đương kim vô địch giải quần vợt của câu lạc bộ hiện tại là Maria. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc