noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều may mắn, niềm hạnh phúc. A happy event, thing, person, etc. Ví dụ : "Winning the spelling bee was a happy event for Emily. " Chiến thắng cuộc thi đánh vần là một điều may mắn đối với Emily. emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người hạnh phúc, người hạnh phúc. Preceded by the: happy people as a group. Ví dụ : "The happy, celebrating the school's success. " Những người hạnh phúc đang ăn mừng thành công của trường. group person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui lên, phấn khởi lên. Often followed by up: to become happy; to brighten up, to cheer up. Ví dụ : "Seeing her favorite band perform live happyed her up immensely. " Việc được xem ban nhạc yêu thích biểu diễn trực tiếp đã làm cô ấy vui lên rất nhiều. emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vui vẻ, làm phấn khởi, làm phấn chấn. Often followed by up: to make happy; to brighten, to cheer, to enliven. Ví dụ : "The teacher's positive comments happily up the students' spirits during the presentation. " Những lời nhận xét tích cực của giáo viên đã làm phấn chấn tinh thần của học sinh trong suốt buổi thuyết trình. emotion mind human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hạnh phúc, sung sướng. Having a feeling arising from a consciousness of well-being or of enjoyment; enjoying good of any kind, such as comfort, peace, or tranquillity; blissful, contented, joyous. Ví dụ : "Music makes me feel happy." Âm nhạc làm tôi cảm thấy vui vẻ và hạnh phúc. sensation emotion mind attitude being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạnh phúc, may mắn, sung sướng. Experiencing the effect of favourable fortune; favored by fortune or luck; fortunate, lucky, propitious. Ví dụ : "The lottery winner was happy because of his unexpected good fortune. " Người trúng số xổ số đã rất hạnh phúc vì vận may bất ngờ đến với anh ấy. emotion attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hạnh phúc, bằng lòng. Content, satisfied (with or to do something); having no objection (to something). Ví dụ : "Are you happy to pay me back by the end of the week?" Anh/Chị có bằng lòng trả lại tiền cho tôi trước cuối tuần này không ạ? emotion attitude mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, thích hợp, may mắn. (Of acts, speech, etc.) Appropriate, apt, felicitous. Ví dụ : "a happy coincidence" Một sự trùng hợp thật đúng lúc/thật khéo. language style word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sẵn lòng. (in combination) Favoring or inclined to use. Ví dụ : "slaphappy, trigger-happy" Không có câu nào để dịch. Ví dụ đã cho là các từ ghép "slaphappy" và "trigger-happy" chứ không phải một câu hoàn chỉnh. Tôi cần một câu đầy đủ để dịch sang tiếng Việt. attitude tendency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui, sung sướng, hạnh phúc. (of people, often followed by "at" or "in") Dexterous, ready, skilful. Ví dụ : "The student was happy in her math class today; she solved all the problems quickly and easily. " Hôm nay, bạn học sinh đó rất thạo trong lớp toán; bạn ấy giải quyết mọi bài toán một cách nhanh chóng và dễ dàng. ability quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc