Hình nền cho candles
BeDict Logo

candles

/ˈkændl̩z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi thắp những cây nến trên bánh sinh nhật trước khi hát bài "Chúc Mừng Sinh Nhật".
noun

Ví dụ :

Vào mùa xuân, những chồi non mới mọc trên cây thông trông như những chồi nến màu xanh lục sáng, vươn thẳng lên trời.