Hình nền cho umbrella
BeDict Logo

umbrella

/ʌmˈbɹɛlə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Quick, grab that umbrella before you get rained on!"
Nhanh lên, chộp lấy cái ô kia trước khi bị ướt mưa!
noun

Ví dụ :

Thuật ngữ "sống bền vững" là một khái niệm ô dù rộng lớn, bao trùm nhiều chủ đề như giảm thiểu rác thải, sử dụng năng lượng tái tạo và ăn thực phẩm địa phương.