BeDict Logo

caricature

/ˈkæɹɪkətʃʊə/ /kəˈɹɪkətʃʊɚ/
Hình ảnh minh họa cho caricature: Biếm họa, tranh biếm họa, sựRepresentationốRepresentationạ.
 - Image 1
caricature: Biếm họa, tranh biếm họa, sựRepresentationốRepresentationạ.
 - Thumbnail 1
caricature: Biếm họa, tranh biếm họa, sựRepresentationốRepresentationạ.
 - Thumbnail 2
noun

Biếm họa, tranh biếm họa, sựRepresentationốRepresentationạ.

Bức biếm họa mà thầy giáo vẽ về chữ viết cẩu thả của học sinh đã phóng đại những lỗi sai, khiến nó trông tệ hơn rất nhiều so với thực tế.

Hình ảnh minh họa cho caricature: Biếm họa, Phóng đại, Mô tả một cách lố bịch.
 - Image 1
caricature: Biếm họa, Phóng đại, Mô tả một cách lố bịch.
 - Thumbnail 1
caricature: Biếm họa, Phóng đại, Mô tả một cách lố bịch.
 - Thumbnail 2
verb

Biếm họa, Phóng đại, Mô tả một cách lố bịch.

Bức tranh biếm họa chính trị đã phóng đại hình ảnh ông thị trưởng với cái mũi to quá khổ và bàn tay bé tí để chế giễu sự kiêu ngạo mà người ta cảm nhận được ở ông ấy.