Hình nền cho pictorial
BeDict Logo

pictorial

/pɪkˈtɔɹi.əl/

Định nghĩa

noun

Ấn phẩm nhiều hình ảnh, Tạp chí ảnh.

Ví dụ :

Tờ tạp chí ảnh phát hành kèm báo chủ nhật có những bức hình rất đẹp về kỳ nghỉ của gia đình.
adjective

Bằng hình ảnh, thuộc về hình ảnh, có tính hình ảnh.

Ví dụ :

Cuốn bách khoa toàn thư dành cho trẻ em có rất nhiều hướng dẫn về các loài động vật khác nhau được minh họa bằng hình ảnh sinh động.
adjective

Bằng hình ảnh, sinh động, như tranh vẽ.

Ví dụ :

Cuốn sách lịch sử đó đã dùng một dòng thời gian trực quan, sinh động như tranh vẽ để trình bày các sự kiện chính của Đế chế La Mã.
adjective

Hình ảnh, có tính hình ảnh.

Ví dụ :

Người nhiếp ảnh gia muốn tạo ra hiệu ứng mang tính hội họa, làm mờ nét ảnh và sử dụng ánh sáng mạnh để bức chân dung trông giống một bức tranh cổ điển hơn.