verb🔗SharePhân biệt, nhận biết, làm khác biệt. To recognize someone or something as different from others based on its characteristics."The bright red stripe is distinguishing that brand of running shoe from all the others. "Sọc đỏ tươi giúp phân biệt rõ ràng đôi giày chạy bộ thương hiệu đó với tất cả những đôi khác.appearancecharactertypequalitystyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhân biệt, nhận ra. To see someone or something clearly or distinctly."While wearing my glasses, I had no problem distinguishing the words on the board. "Khi đeo kính vào, tôi không gặp vấn đề gì trong việc nhận ra các chữ trên bảng.appearanceabilityactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNổi bật, làm cho khác biệt, tạo sự khác biệt. To make oneself noticeably different or better from others through accomplishments."The soldier distinguished himself in combat and received a medal."Người lính đã lập công xuất sắc trong trận chiến và được tặng huy chương, qua đó tạo sự khác biệt và nổi bật so với những người khác.achievementabilitycharacterqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhân biệt, làm khác biệt. To make to differ."The bright red color is what's distinguishing this apple from the others. "Màu đỏ tươi là điều làm cho quả táo này khác biệt so với những quả khác.qualityaspecttypecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự phân biệt, sự khác biệt, sự nhận biết. The act by which something is distinguished or told apart."The distinguishing between identical twins can be difficult, as they often share many physical traits. "Việc phân biệt giữa các cặp song sinh giống hệt nhau có thể khó khăn, vì họ thường có nhiều đặc điểm thể chất giống nhau.qualityaspectabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗SharePhân biệt, nổi bật, khác biệt. That serves to distinguish."The most distinguishing feature of my brother is his bright red hair. "Đặc điểm nổi bật nhất của anh trai tôi là mái tóc đỏ rực của anh ấy.qualitytypeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc