Hình nền cho audience
BeDict Logo

audience

/ˈɔːdi.əns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi nhập bọn khán giả ngay khi đèn vừa tắt.
noun

Khán giả, thính giả, công chúng.

Ví dụ :

Chương trình tin tức địa phương có lượng khán giả lớn, tiếp cận được hầu hết các hộ gia đình trong thành phố.