noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn viên hài, người комич, комик. A comedian. Ví dụ : "The comic told jokes about his brother's bad hair day at the family dinner. " Anh diễn viên hài đó kể những câu chuyện cười về ngày tóc tai tệ hại của anh trai mình trong bữa tối gia đình. entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện tranh. A story composed of cartoon images arranged in sequence, usually with textual captions; a graphic novel. Ví dụ : "My little brother loves to read comic books about superheroes at bedtime. " Em trai tôi thích đọc truyện tranh về các siêu anh hùng trước khi đi ngủ. story entertainment media literature art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện tranh. A children's newspaper. Ví dụ : "My sister brought home the comic today from the newsstand; she likes reading it after school. " Hôm nay chị tôi mua truyện tranh ở sạp báo về; chị ấy thích đọc truyện tranh sau giờ học. media entertainment writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hước, vui nhộn, khôi hài. Funny; amusing; comical. Ví dụ : "The comedian's jokes were very comic, making the audience laugh. " Những câu đùa của diễn viên hài rất hài hước, khiến khán giả cười ồ lên. entertainment character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hước, khôi hài. Relating to comedy. Ví dụ : "a comic stereotype" Một khuôn mẫu hài hước thường thấy. entertainment literature media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc