Hình nền cho representation
BeDict Logo

representation

/ˌɹɛp.ɹə.zɛn.ˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Đại diện, sự tượng trưng, hình ảnh.

Ví dụ :

"The Venus of Willendorf was an early representation of the female body."
Tượng Venus of Willendorf là một hình ảnh tượng trưng ban đầu về cơ thể phụ nữ.
noun

Đại diện, quyền đại diện.

Ví dụ :

"The lack of representation in the British parliament was one of the main factors behind the American Revolution."
Việc thiếu quyền đại diện trong quốc hội Anh là một trong những yếu tố chính dẫn đến cuộc Cách Mạng Mỹ.
noun

Ví dụ :

Để giải thích cách các hình có thể được biến đổi như thế nào, giáo viên đã sử dụng một biểu diễn của nhóm đối xứng của hình vuông.