verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Méo mó, làm biến dạng, bóp méo. To bring something out of shape, to misshape. Ví dụ : "The strong wind distorted the delicate paper airplane, making it almost unrecognizable. " Cơn gió mạnh đã làm biến dạng chiếc máy bay giấy mỏng manh, khiến nó gần như không thể nhận ra. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến dạng, méo mó. To become misshapen. Ví dụ : "The heat from the sun distorted the plastic bottle, making it bend out of shape. " Sức nóng từ mặt trời đã làm biến dạng chai nhựa, khiến nó bị cong queo. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên tạc, bóp méo, làm sai lệch. To give a false or misleading account of Ví dụ : "In their articles, journalists sometimes distort the truth." Trong các bài báo của mình, đôi khi các nhà báo xuyên tạc sự thật. communication media language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc