verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết tay. To write something manually, normally used to emphasise that it is not being typed. Ví dụ : "My grandfather handwrote a letter to my grandmother every week. " Ông tôi tuần nào cũng viết tay thư cho bà tôi. writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ viết tay, bút tích. The act or process of writing done with the hand, rather than typed or word-processed. Ví dụ : "My grandmother's handwriting was beautiful and easy to read, unlike my own hurried scrawl. " Chữ viết tay của bà tôi rất đẹp và dễ đọc, khác hẳn nét chữ nguệch ngoạc vội vàng của tôi. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ viết tay, bút tích. Text that was written by hand. Ví dụ : "My grandmother's handwriting was beautiful and easy to read. " Chữ viết tay của bà tôi rất đẹp và dễ đọc. writing communication language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ viết tay, nét chữ. The characteristic writing of a particular person. Ví dụ : "I recognized my mom's handwriting on the birthday card. " Tôi nhận ra nét chữ viết tay của mẹ trên tấm thiệp sinh nhật. writing style character language communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét riêng, dấu ấn cá nhân. (by extension) A characteristic trait or hallmark by which somebody may be recognised. Ví dụ : "Even without a name, the artist's unique use of color was his handwriting; you could always recognize his paintings. " Ngay cả khi không có tên, cách dùng màu sắc độc đáo của người nghệ sĩ ấy chính là nét riêng của anh ta; bạn luôn có thể nhận ra tranh của anh ấy. character style writing sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc