BeDict Logo

represent

/ɹɛp.ɹɪ.ˈzɛnt/
Hình ảnh minh họa cho represent: Tượng trưng, đại diện, hình dung.
 - Image 1
represent: Tượng trưng, đại diện, hình dung.
 - Thumbnail 1
represent: Tượng trưng, đại diện, hình dung.
 - Thumbnail 2
represent: Tượng trưng, đại diện, hình dung.
 - Thumbnail 3
verb

Tôi có thể hình dung ra cái cảm giác thất vọng mà bạn tôi đã trải qua khi cô ấy không được nhận vai diễn trong vở kịch.