noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phim hoạt hình, tranh biếm họa. A humorous drawing, often with a caption, or a strip of such drawings. Ví dụ : "The children enjoyed the funny cartoon in the newspaper. " Bọn trẻ thích thú với tranh biếm họa hài hước trên báo. art media entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biếm họa. A drawing satirising current public figures. Ví dụ : "The cartoon in the newspaper satirized the mayor's recent decision on school funding. " Bức biếm họa trên báo châm biếm quyết định gần đây của thị trưởng về việc cấp vốn cho trường học. politics art media culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản phác thảo, hình phác họa. An artist's preliminary sketch. Ví dụ : "Before painting the final portrait, the artist made a cartoon to map out the position of the subject's eyes and nose. " Trước khi vẽ bức chân dung cuối cùng, họa sĩ đã tạo một bản phác thảo để định vị mắt và mũi của người mẫu. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phim hoạt hình. An animated piece of film which is often but not exclusively humorous. Ví dụ : "My son loves watching cartoons after school. " Con trai tôi thích xem phim hoạt hình sau giờ học. entertainment media art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt hình, sơ đồ hoạt họa. A diagram in a scientific concept. Ví dụ : "The biology textbook used a cartoon to illustrate the structure of a cell. " Sách giáo khoa sinh học đã dùng một sơ đồ hoạt họa để minh họa cấu trúc của tế bào. science figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ tranh biếm họa. To draw a cartoon, a humorous drawing. Ví dụ : "My little sister loves to cartoon animals, drawing funny pictures of them in her notebook. " Em gái tôi rất thích vẽ tranh biếm họa về các con vật, em vẽ những bức hình hài hước của chúng trong quyển vở. art entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo. To make a preliminary sketch. Ví dụ : "Before presenting her project, Maria cartooned a rough sketch of the proposed design. " Trước khi trình bày dự án của mình, Maria đã phác thảo sơ lược thiết kế dự kiến. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc