Hình nền cho mock
BeDict Logo

mock

/mɒk/ /mɑk/

Định nghĩa

noun

Giả, nhái, đồ dỏm.

Ví dụ :

Bộ đồ hóa trang siêu anh hùng của học sinh đó chỉ là một bản nhái tệ hại so với thiết kế gốc.
verb

Chế nhạo, giễu cợt, trêu ngươi.

Ví dụ :

Giáo viên đã chế nhạo những nỗ lực giải bài toán của học sinh, khiến em ấy càng thêm bực bội và thất vọng vì không có hy vọng đạt điểm cao.