Hình nền cho arrogance
BeDict Logo

arrogance

/ˈæɹ.oʊ.ɡəns/

Định nghĩa

noun

Kiêu ngạo, tự cao tự đại, thái độ kiêu căng.

Ví dụ :

Sự kiêu ngạo của anh ta khiến anh ta khó làm việc chung với người khác trong dự án.