BeDict Logo

misrepresentation

/mɪsˌɹɛpɹɨzɛnˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho misrepresentation: Sự xuyên tạc, sự bóp méo sự thật.
 - Image 1
misrepresentation: Sự xuyên tạc, sự bóp méo sự thật.
 - Thumbnail 1
misrepresentation: Sự xuyên tạc, sự bóp méo sự thật.
 - Thumbnail 2
noun

Công ty đã bị kiện vì tội gian lận sau khi nhà đầu tư phát hiện ra một sự bóp méo sự thật rõ ràng về tình hình tài chính của công ty trong báo cáo thường niên.

Hình ảnh minh họa cho misrepresentation: Xuyên tạc, bóp méo sự thật, trình bày sai lệch.
 - Image 1
misrepresentation: Xuyên tạc, bóp méo sự thật, trình bày sai lệch.
 - Thumbnail 1
misrepresentation: Xuyên tạc, bóp méo sự thật, trình bày sai lệch.
 - Thumbnail 2
noun

Việc chính trị gia xuyên tạc sự thật về ngân sách trường học mới đã khiến cử tri hiểu sai.

Hình ảnh minh họa cho misrepresentation: Sự sai lệch, sự không chính xác, sự xuyên tạc.
noun

Sự sai lệch, sự không chính xác, sự xuyên tạc.

Bản đồ phép chiếu Mercator, tuy hữu ích cho việc định hướng, lại tạo ra một sự sai lệch đáng kể về kích thước của các vùng đất, đặc biệt là ở các vĩ độ cao, khiến Greenland trông lớn hơn nhiều so với thực tế.